Tuesday, 26/05/2020 - 07:32|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Trung Học Cơ Sở Yên Trấn

Một số cặp từ tiếng Anh dễ nhầm lẫn

- (adj) nổi tiếng, quan trọng trong lịch sử The historic spot on which the early English settlers landed in North America (Một địa điểm lịch sử quan trọng ở Bắc Mĩ mà những người nhập cư người Anh đã đặt chân tới.) - (adj) mang tính lịch sử.  historic times (thời kì lịch sử) - (adj) thuộc về lịch sử, có liên quan tới lịch sử Historical reseach, historical magazine (Nghiên cứu lịch sử, tạp chí lịch sử)

- (adj) nổi tiếng, quan trọng trong lịch sử
The historic spot on which the early English settlers landed in North America (Một địa điểm lịch sử quan trọng ở Bắc Mĩ mà những người nhập cư người Anh đã đặt chân tới.)
- (adj) mang tính lịch sử. 
historic times (thời kì lịch sử)

- (adj) thuộc về lịch sử, có liên quan tới lịch sử

Historical reseach, historical magazine (Nghiên cứu lịch sử, tạp chí lịch sử)

- (adj) có thật trong lịch sử 
Historical people, historical events (Những nhân vật lịch sử, những sự kiện lịch sử)

 Cái khó là cả hai chữ đều có thể dùng để chỉ sự kiện (event), thậm chí cá nhân. Nhưng ý nghĩa thì khác nhau. Thử so sánh hai từ trên trong các ví dụ sau: 

This is a historical event (sự kiện đã xảy ra trong quá khứ)

This is a historic event (sự kiện có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử)

Phan Huy Lê is a historical scholar (Ông ấy là chuyên gia nghiên cứu lịch sử)

Nguyễn Trãi was a historic scholar (Ông ấy là một học giả quan trọng trong lịch sử) 

- emigrant (N) người di cư, (V) -> emigrate from

 A poor  from Central Europe bound to America and washed ashore here in a storm. (Một người di cư nghèo từ Trung Âu tới Mĩ đã bị đánh trôi dạt vào bờ biển ở đây trong một trận bão.)

- immigrant (N) người nhập cư; (V) immigrate into

The number of  Norway is approximately 550,000. (Số lượng người nhập cư vào Na Uy đã xấp xỉ 550.000 người.) 

- (adj) vô vọng, tuyệt vọng

A helpless invalid (một người tàn phế không tự lực được)

 They were helpless with laughter. (Họ đã cười nghiêng ngả.)

- (adj) vô dụng

It is useless to reason with him. (Nói với anh ta chỉ vô ích thôi.) 

He's useless at history. (Hắn ta dốt lịch sử lắm.)

 

- (Adj) không có thật, tưởng tượng

The imaginary animals in the stories of Dr. Seuss (Những loài động vật không có thật trong những câu truyện của Dr. Seuss)

- imaginative = (Adj) phong phú, bay bổng về trí tưởng tượng

An imaginative tale (Một câu truyện tưởng tượng)

Her charm lies in her  capacity. (Sự lôi cuốn của cô ấychính là ở khả năng tưởng tượng phong phú.) 

+ Chất lượng cao:

A classic novel (một cuốn tiểu thuyết hay); a classic football match (một trận bóng đá hay)
+ Đặc thù/đặc trưng/tiêu biểu

A classic example (một ví dụ tiêu biểu, điển hình). 

  văn nghệ sĩ, tác phẩm lưu danh.
This novel may well become a classic. (Tác phẩm này có thể được lưu danh.)

- Classical: cổ điển, kinh điển.

Classical music has withstood the test of time. (Nhạc cổ điển vẫn đứng vững qua những thử thách của thời gian.)

: nhận thức đúng/ khôn ngoan/ trang trọng.
I don’t think it would be politic to ask for loan just now. (Tôi cho rằng sẽ không là khôn ngoan nếu hỏi vay một khoản ngay lúc này.) 

: thuộc về chính trị.
A political career (một sự nghiệp chính trị).

 liên tục lặp đi lặp lại (hành động có tính cách quãng)
Please stop your continual questions (Xin hãy thôi hỏi lặp đi lặp lại mãi như thế.)

  liên miên/suốt (hành động không có tính cách quãng)
A continous flow of traffic (Dòng xe cộ chạy liên miên bất tận.)

(adj.): giống nhau, tương tự
Although they are brother, they don’t look alike. (Dù chúng tôi là an hem nhưng họ nhìn không giống nhau.)

- Alike (adverb): như nhau
The climate here is always hot, summer and winter alike.(Thời tiết ở đây luôn bị nóng, mùa hè, mùa đông như nhau.)

  như/ với tư cách là (dùng trong so sánh khi bản thân chủ ngữ có chức năng như vật/người được so sánh)
Let me speak to you as a father. (Hãy để tôi nói với cậu như một người cha.) 

  như là (dùng trong so sánh khi bản thân chủ ngữ và cái/người so sánh không phải là một hoặc không có chức năng đồng nhất)
Let me speak to you like a man above.  (Hãy để tôi nói với anh như một người bề trên.)

Nguồn:

Nguồn: thcsyentran.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 9
Hôm qua : 28
Tháng 05 : 869
Năm 2020 : 7.111